noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghềnh, thác ghềnh. (often in the plural) a rough section of a river or stream which is difficult to navigate due to the swift and turbulent motion of the water. Ví dụ : "The hikers had to carefully navigate the rapids of the creek to reach the campsite. " Để đến được khu cắm trại, nhóm đi bộ đường dài phải cẩn thận vượt qua những ghềnh đá trên con lạch. geography nature environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạt bắn nhanh, tràng. A burst of rapid fire. Ví dụ : "The rapid of angry words surprised everyone at the meeting. " Tràng lời giận dữ tuôn ra ào ạt đã khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên. military weapon essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh, mau lẹ. Very swift or quick. Ví dụ : "a rapid stream" Một dòng suối chảy xiết. time quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, dựng đứng. Steep, changing altitude quickly. (of a slope) Ví dụ : "The mountain path had a rapid incline, making it difficult to walk uphill. " Con đường mòn trên núi có độ dốc lên rất nhanh, khiến việc leo lên trở nên khó khăn. nature geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh, có độ nhạy sáng cao. Needing only a brief exposure time. (of a lens, plate, film, etc.) Ví dụ : "The camera's rapid shutter speed captured the hummingbird's quick movement. " Tốc độ màn trập nhanh của máy ảnh đã chụp được chuyển động nhanh thoăn thoắt của chim ruồi. technology technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ dội, ác liệt. Violent, severe. Ví dụ : "The storm brought rapid, violent winds that ripped through the neighborhood. " Cơn bão mang đến những cơn gió dữ dội, ác liệt tàn phá khu dân cư. disaster condition war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, mau lẹ. Happy. Ví dụ : "The children were rapid and excited about their upcoming vacation. " Bọn trẻ rất vui sướng và hào hứng về kỳ nghỉ sắp tới của chúng. emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, mau lẹ. (archaic or colloquial) Rapidly. Ví dụ : "The student answered the questions rapidly. " Người học sinh trả lời các câu hỏi một cách nhanh chóng. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc