Hình nền cho kernels
BeDict Logo

kernels

/ˈkɜːnlz/ /ˈkɝnl̩z/

Định nghĩa

noun

Hạt nhân, cốt lõi, tinh túy.

Ví dụ :

Hạt nhân của một cuộc tranh luận.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, bác sĩ da liễu đã loại bỏ vài cái hạch nhỏ, cứng khỏi da của bệnh nhân.
noun

Ví dụ :

Trong lớp toán của cô Johnson, hạt nhân của hàm số "tìm số dư sau khi chia cho 5" bao gồm tất cả các số mà khi chia cho 5 có cùng số dư (ví dụ, 2, 7, 12, v.v., tất cả được nhóm lại với nhau vì chúng đều có số dư là 2).
noun

Hạt nhân.

For a category with zero morphisms: the equalizer of a given morphism and the zero morphism which is parallel to that given morphism.

Ví dụ :

Trong đại số nâng cao, hạt nhân được dùng để tìm tập hợp các phần tử mà khi qua một phép biến đổi cụ thể sẽ biến thành phần tử không.
noun

Hạt nhân (tập mờ).

Ví dụ :

Trong tập mờ "những sinh viên học hành chăm chỉ", hạt nhân (tập mờ) là những sinh viên chắc chắn 100%, không hề nghi ngờ gì, học bài mỗi ngày và nắm vững toàn bộ kiến thức một cách hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Trong lớp hóa học, giáo sư giải thích rằng hạt nhân của nguyên tử mang điện tích dương và quyết định phần lớn khối lượng của nguyên tử, trong khi các electron hóa trị quyết định cách nó liên kết với các nguyên tử khác.