BeDict Logo

topped

/tɑpt/ /tɒpt/
Hình ảnh minh họa cho topped: Chạm chóp chướng ngại vật khi nhảy.
verb

Chạm chóp chướng ngại vật khi nhảy.

Người cưỡi ngựa biểu diễn giàu kinh nghiệm khéo léo thúc ngựa tiến lên, biết rằng con ngựa đôi khi chạm chóp những hàng rào cao nhất, dùng chân sau chỉ để vượt qua chướng ngại vật và giữ đà tiến.