Hình nền cho toasted
BeDict Logo

toasted

/ˈtoʊstɪd/ /ˈtoʊstəd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chúng tôi thích nướng kẹo marshmallow quanh đống lửa trại.
verb

Hát ứng khẩu, diễn ngâm.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc, Maria chộp lấy micro và hát ứng khẩu/diễn ngâm tặng bạn thân nhất của mình một câu chuyện vần điệu hài hước về những ngày đại học của họ.