Hình nền cho marshmallow
BeDict Logo

marshmallow

/mɑːʃˈmæləʊ/ /ˈmɑɹʃˌmæl.oʊ/

Định nghĩa

noun

Thục quỳ đầm lầy.

A species of mallow, Althaea officinalis, that grows in marshy terrain.

Ví dụ :

Nhà thực vật học tìm kiếm ở những vùng đầm lầy với hy vọng tìm thấy cây thục quỳ đầm lầy, một thành phần quan trọng trong các bài thuốc cổ truyền.
noun

Ví dụ :

Chị gái tôi mang một hộp kẹo marshmallow đủ màu sắc đến chia cho cả lớp vào giờ ăn nhẹ.