Hình nền cho triumphantly
BeDict Logo

triumphantly

/traɪˈʌmfəntli/ /traɪˈʌmfəntliː/

Định nghĩa

adverb

Đắc thắng, Khải hoàn, Oanh liệt.

Ví dụ :

sinh viên giơ tay lên một cách đầy đắc thắng, háo hức trả lời câu hỏi khó.