verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, khước từ. To relinquish (a right etc.); to give up claim to; to forego. Ví dụ : "If you waive the right to be silent, anything you say can be used against you in a court of law." Nếu bạn từ bỏ quyền im lặng, bất cứ điều gì bạn nói đều có thể được sử dụng để chống lại bạn tại tòa. right law asset business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh. To put aside, avoid. Ví dụ : "She kept waving aside his apologies, insisting that what he did was unforgivable. " Cô ấy cứ lảng tránh những lời xin lỗi của anh ấy, khăng khăng cho rằng những gì anh ấy đã làm là không thể tha thứ được. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục xuất, cấm vận. To outlaw (someone). Ví dụ : "The tribal council decided they were waving her from the community for violating ancient laws. " Hội đồng bộ lạc quyết định trục xuất cô ấy khỏi cộng đồng vì vi phạm luật lệ cổ xưa. law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, từ bỏ, ruồng bỏ. To abandon, give up (someone or something). Ví dụ : "After many failed attempts, the company considered waving the project and focusing on something more promising. " Sau nhiều lần cố gắng thất bại, công ty đã cân nhắc việc bỏ rơi dự án và tập trung vào những việc hứa hẹn hơn. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, đung đưa, lay động. To move from side to side; to sway. Ví dụ : "The tall grass was waving in the wind. " Cỏ cao đang đung đưa theo gió. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao xao, lung lay, phất phơ. To stray, wander. Ví dụ : "The lost hiker's path was waving through the dense forest, making it hard to follow. " Đường đi của người đi bộ đường dài bị lạc lão xao xuyên qua khu rừng rậm rạp, khiến việc theo dõi trở nên khó khăn. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, phất phơ. To move back and forth repeatedly and somewhat loosely. Ví dụ : "The flag waved in the gentle breeze." Lá cờ phất phơ trong làn gió nhẹ. action nature weather sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, ngoắc, đưa tay. To move one’s hand back and forth (generally above the shoulders) in greeting or departure. Ví dụ : "The little girl was waving goodbye to her mom as the school bus pulled away. " Cô bé vẫy tay chào tạm biệt mẹ khi xe buýt trường học rời đi. action communication sign human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, ra hiệu, báo hiệu. (metonymic) To call attention to, or give a direction or command to, by a waving motion, as of the hand; to signify by waving; to beckon; to signal; to indicate. Ví dụ : "I waved goodbye from across the room." Tôi vẫy tay chào tạm biệt từ bên kia phòng. communication signal action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, gợn sóng. To have an undulating or wavy form. Ví dụ : "The wheat field was waving gently in the breeze. " Cánh đồng lúa mì uốn lượn nhẹ nhàng trong gió. appearance nature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, gợn sóng. To raise into inequalities of surface; to give an undulating form or surface to. Ví dụ : "The artist was waving the clay into a swirling, uneven shape for the sculpture. " Người nghệ sĩ đang uốn nắn đất sét thành một hình dạng xoáy tròn và gồ ghề cho tác phẩm điêu khắc. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn tóc To produce waves to the hair. Ví dụ : "My mom is waving my hair for prom night so I look my best. " Mẹ tôi đang uốn tóc cho tôi để tôi trông thật xinh đẹp trong đêm dạ hội. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy trượt. To swing and miss at a pitch. Ví dụ : "Jones waves at strike one." Jones vẫy trượt quả bóng đầu tiên. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, phất, đưa qua đưa lại. To cause to move back and forth repeatedly. Ví dụ : "The starter waved the flag to begin the race." Người khởi xướng cuộc đua vẫy lá cờ để bắt đầu cuộc đua. action function communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, ngoắc, ra hiệu. (metonymic) To signal (someone or something) with a waving movement. Ví dụ : "The crossing guard was waving the children across the street. " Cô bảo vệ đang vẫy tay ra hiệu cho bọn trẻ qua đường. communication action signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, phập phồng, chao đảo. To fluctuate; to waver; to be in an unsettled state. Ví dụ : "Her mood was waving between happy and sad all day. " Tâm trạng của cô ấy cứ dao động giữa vui và buồn cả ngày. condition nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, lay động, phất phơ. To move like a wave, or by floating; to waft. Ví dụ : "The flag was waving gently in the breeze. " Lá cờ đang phất phơ nhẹ nhàng trong gió. nature action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vẫy, động tác vẫy. The motion of something that waves. Ví dụ : "The waving of the flag attracted everyone's attention. " Sự vẫy lá cờ đã thu hút sự chú ý của mọi người. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy tay, sự vẫy tay. Repeated moving of arms or hands to signal. Ví dụ : "The crowd responded to the performer with enthusiastic waving. " Đám đông đáp lại màn trình diễn của nghệ sĩ bằng những tràng vẫy tay đầy nhiệt tình. communication action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc