

banners
/ˈbænərz/

noun

noun
Cờ hiệu, biểu ngữ.
Vào thời trung cổ, nhà vua chia vương quốc của mình thành nhiều vùng (hoặc khu vực), mỗi vùng có trách nhiệm quản lý việc phòng thủ và thuế má tại địa phương.



noun



noun
Biểu ngữ, băng rôn, khẩu hiệu.




noun

noun
Biểu ngữ quảng cáo, banner quảng cáo.

noun

noun
Kỳ.





