Hình nền cho banners
BeDict Logo

banners

/ˈbænərz/

Định nghĩa

noun

Cờ, biểu ngữ, quân kỳ.

Ví dụ :

Trong cuộc diễu hành, các binh sĩ tự hào bước đi phía sau quân kỳ của đất nước mình.
noun

Cờ hiệu, đội quân.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phục vụ tận tụy, người cựu chiến binh tự hào kể lại thời gian chiến đấu trong đội quân của mình tại cuộc chiến tranh xa xôi.
noun

Cờ hiệu, biểu ngữ.

Ví dụ :

Vào thời trung cổ, nhà vua chia vương quốc của mình thành nhiều vùng (hoặc khu vực), mỗi vùng có trách nhiệm quản lý việc phòng thủ và thuế má tại địa phương.
noun

Ví dụ :

Các sinh viên diễu hành xuống đường, mang theo những biểu ngữ đầy màu sắc với các khẩu hiệu về bảo vệ môi trường.
noun

Ví dụ :

Trang web đó tràn ngập những banner quảng cáo đầy màu sắc về các đợt giảm giá khác nhau.
noun

Cờ hiệu, biểu ngữ.

Ví dụ :

Hiệp sĩ Reginald xông pha vào trận chiến, quân địch có thể thấy rõ những lá cờ hiệu mang huy hiệu của dòng họ quý tộc của ông dẫn đầu cuộc tấn công.
noun

Kỳ.

A type of administrative division in Inner Mongolia, China (хошуу/旗) and Tuva (кожуун), made during the Qing dynasty. At this time, Outer Mongolia and part of Xinjiang were also divided this way.

Ví dụ :

Các tài liệu lịch sử cho thấy kỳ từng là các đơn vị hành chính quan trọng ở Nội Mông trong thời nhà Thanh.