BeDict Logo

banners

/ˈbænərz/
Hình ảnh minh họa cho banners: Cờ hiệu, biểu ngữ.
noun

Cờ hiệu, biểu ngữ.

Vào thời trung cổ, nhà vua chia vương quốc của mình thành nhiều vùng (hoặc khu vực), mỗi vùng có trách nhiệm quản lý việc phòng thủ và thuế má tại địa phương.

Hình ảnh minh họa cho banners: Biểu ngữ, băng rôn, khẩu hiệu.
 - Image 1
banners: Biểu ngữ, băng rôn, khẩu hiệu.
 - Thumbnail 1
banners: Biểu ngữ, băng rôn, khẩu hiệu.
 - Thumbnail 2
noun

Các sinh viên diễu hành xuống đường, mang theo những biểu ngữ đầy màu sắc với các khẩu hiệu về bảo vệ môi trường.

Hình ảnh minh họa cho banners: Kỳ.
noun

Các tài liệu lịch sử cho thấy kỳ từng là các đơn vị hành chính quan trọng ở Nội Mông trong thời nhà Thanh.