Hình nền cho defend
BeDict Logo

defend

/dɪˈfɛnd/ /diˈfɛnd/

Định nghĩa

verb

Bảo vệ, che chở, phòng thủ.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, sinh viên đó bảo vệ câu trả lời của mình, cho rằng nó đúng.
verb

Ví dụ :

Chiến thuật của đội bóng rổ là tập trung phòng thủ khu vực ngoài vạch 3 điểm của đối phương, ngăn không cho họ có những cú ném dễ dàng.