noun🔗ShareNếp nhăn, vết nhăn. A fold or wrinkle."The pucker in the curtain was caused by the way it was hung. "Cái nếp nhăn trên rèm cửa là do cách treo rèm không đúng cách gây ra.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bối rối, sự lo lắng, sự hoang mang. A state of perplexity or anxiety; confusion; bother; agitation."The looming deadline caused a pucker of anxiety in her stomach. "Thời hạn chót sắp đến khiến cô ấy cảm thấy bụng dạ bồn chồn, lo lắng.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhăn, chun, mím (môi). To pinch or wrinkle; to squeeze inwardly, to dimple or fold."The baby will pucker her lips when she tastes something sour. "Em bé sẽ chún chún môi khi nếm phải vị gì đó chua.appearancebodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc