Hình nền cho pucker
BeDict Logo

pucker

/ˈpʌkər/ /ˈpʌkɚ/

Định nghĩa

noun

Nếp nhăn, vết nhăn.

Ví dụ :

"The pucker in the curtain was caused by the way it was hung. "
Cái nếp nhăn trên rèm cửa là do cách treo rèm không đúng cách gây ra.