noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hồi môn (của cô dâu). The clothes and linen, etc., that a bride collects for her wedding and married life. Ví dụ : "Maria's grandmother helped her sew beautiful quilts and embroider pillowcases for her trousseau. " Bà của Maria đã giúp cô ấy may những chiếc chăn tuyệt đẹp và thêu vỏ gối cho của hồi môn của cô ấy. family wear tradition item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, đồ dùng cá nhân. A bundle. Ví dụ : "The student carefully packed her school supplies into a small trousseau. " Cô học sinh cẩn thận xếp đồ dùng học tập vào một hành lý nhỏ gọn. family tradition item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc