Hình nền cho trousseau
BeDict Logo

trousseau

/ˈtɹuːsəʊ/ /ˈtɹuˌsoʊ/

Định nghĩa

noun

Của hồi môn (của cô dâu).

Ví dụ :

Bà của Maria đã giúp cô ấy may những chiếc chăn tuyệt đẹp và thêu vỏ gối cho của hồi môn của cô ấy.