Hình nền cho embroider
BeDict Logo

embroider

/ɪmˈbɹɔɪdə/ /ɪmˈbɹɔɪdɚ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ngày xưa, bà tôi thường thêu những bông hoa rất đẹp lên khăn trải bàn cho những dịp gia đình sum họp.
verb

Ví dụ :

Cô ấy hay thêu dệt thêm vào những câu chuyện về công việc, khiến một ngày của cô ấy nghe có vẻ thú vị hơn nhiều so với thực tế.