Hình nền cho bundle
BeDict Logo

bundle

/ˈbʌnd(ə)l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a bundle of straw or of paper; a bundle of old clothes"
Một bó rơm hoặc một bó giấy; một gói quần áo cũ.
noun

Ví dụ :

Giáo viên sắp xếp tài liệu học tập thành một bó, trong đó mỗi sợi đại diện cho bài làm của một học sinh khác nhau về một dự án cụ thể.
verb

Gộp chung, bán kèm.

Ví dụ :

Công ty gộp chung phần mềm soạn thảo văn bản của họ với một từ điển trực tuyến miễn phí, bán kèm để sản phẩm hấp dẫn hơn.