noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô dâu, người vợ mới cưới. A woman in the context of her own wedding; one who is going to marry or has just been married. Ví dụ : "The bride was excited to finally see her family again after the wedding. " Cô dâu rất vui mừng vì cuối cùng cũng được gặp lại gia đình sau đám cưới. family culture ritual person event tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô dâu, tân nương. An object ardently loved. Ví dụ : "The antique doll was her bride, ardently loved and cherished for its delicate features. " Con búp bê cổ ấy là cô dâu của cô, được yêu thương và trân trọng hết mực vì những đường nét tinh xảo. family person ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cô dâu. To make a bride of Ví dụ : "The family ceremony will bride her daughter tomorrow. " Lễ gia tiên ngày mai sẽ làm con gái họ thành cô dâu. family ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt lưới. An individual loop or other device connecting the patterns in lacework Ví dụ : "The intricate lace doily had delicate brides connecting the floral patterns. " Chiếc khăn trải bàn ren tinh xảo có những mắt lưới mỏng manh nối liền các họa tiết hoa văn. art material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc