Hình nền cho umami
BeDict Logo

umami

/uˈmɑːmi/

Định nghĩa

noun

Vị ngọt thịt, vị umami.

Ví dụ :

Nước dùng có vị ngọt thịt rất đậm đà, nhờ đó mà món mì trở nên ngon miệng hơn hẳn.