Hình nền cho slurped
BeDict Logo

slurped

/slɜːpt/ /slɝːpt/

Định nghĩa

verb

Húp sùm sụp, ăn uống xì xụp.

Ví dụ :

Họ ngồi trong bếp húp sùm sụp món mì spaghetti của mình.