noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy xoắn. A toasted bread or cracker usually in the shape of a loose knot. Ví dụ : "We bought a bag of pretzels to eat while watching the movie. " Chúng tôi mua một túi bánh quy xoắn để ăn trong lúc xem phim. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút thắt, vật xoắn, mớ bòng bong. (by extension) Anything that is knotted, twisted, or tangled. Ví dụ : "Her hair was a mess of pretzels after she woke up from her nap on the airplane. " Tóc cô ấy rối tung như một mớ bòng bong sau khi ngủ một giấc trên máy bay. food thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, xoắn, vặn. To bend, twist, or contort. Ví dụ : "They discovered a snake pretzelled into knots." Họ phát hiện một con rắn bị uốn éo thành những nút thắt. action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc