noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mì, sợi mì. (usually in the plural) a string or strip of pasta Ví dụ : "She slurped a long noodle up out of her soup." Cô ấy húp một sợi mì dài từ trong bát súp lên. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc. A person with poor judgement; a fool Ví dụ : ""Don't trust his advice, he's a bit of a noodle when it comes to important decisions." " Đừng tin lời khuyên của anh ta, anh ta hơi ngốc khi đưa ra những quyết định quan trọng. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu óc, trí óc. The brain, the head Ví dụ : "My noodle is hurting; I need a break from studying. " Đầu óc tôi đau quá; tôi cần nghỉ ngơi một chút sau khi học bài. body organ mind physiology anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao bơi hình trụ. A pool noodle Ví dụ : "The kids were hitting each other playfully with a blue pool noodle in the shallow end of the pool. " Lũ trẻ đang đùa nghịch, đánh nhau chan chát bằng một cây phao bơi hình trụ màu xanh dương ở chỗ nước nông của hồ bơi. sport entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm. To think or ponder. Ví dụ : ""Noodle that thought around for a while" said Dr. Johnson to his Biblical Interpretations class." "Hãy nghiền ngẫm kỹ về ý nghĩ đó một lúc đi," tiến sĩ Johnson nói với lớp học Giải Thích Kinh Thánh của mình. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghịch, mân mê. To fiddle, play with, or mess around. Ví dụ : "If the machine is really broken, noodling with the knobs is not going to fix it." Nếu máy móc hỏng thật rồi thì nghịch mấy cái núm vặn cũng không sửa được đâu. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo ra những giai điệu ngẫu hứng. To improvise music. Ví dụ : "He has been noodling with that trumpet all afternoon, and every bit of it sounds awful." Anh ta cứ thổi kèn trôm trém cả buổi chiều, toàn tạo ra những giai điệu ngẫu hứng nghe chẳng ra gì cả. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cá trê bằng tay, câu cá trê bằng tay. To fish (usually for very large catfish) without any equipment other than the fisherman's own body Ví dụ : "Fred had several lacerations on his hands from noodling for flathead in the river." Fred bị trầy xước tay nhiều chỗ vì mò cá trê da trơn ở sông. sport fish animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, đào bới (để tìm kiếm). To fossick, especially for opals. Ví dụ : "The miners were noodling for opals in the dry creek bed. " Các thợ mỏ đang lùng sục tìm đá ô-pan ở lòng suối khô cạn. geology mineral job archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc