Hình nền cho que
BeDict Logo

que

/kjuː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi nướng thức ăn trên lò nướng than hoa.
noun

Con vật quay nguyên con, Lợn quay cả con, Bò quay cả con.

Ví dụ :

Ngôi làng ăn mừng mùa màng bội thu bằng một con heo quay nguyên con khổng lồ, được nướng trên lửa lớn để cả cộng đồng cùng thưởng thức.