BeDict Logo

meats

/miːts/
Hình ảnh minh họa cho meats: Thịt các loại.
 - Image 1
meats: Thịt các loại.
 - Thumbnail 1
meats: Thịt các loại.
 - Thumbnail 2
noun

Thịt các loại.

Ở cửa hàng thịt, tủ trưng bày sắp xếp các loại thịt theo nguồn gốc xuất xứ; có thịt bò từ các trang trại địa phương, thịt heo từ Iowa, và thịt cừu nhập khẩu từ Úc.

Hình ảnh minh họa cho meats: Của quý, dương vật.
noun

Của quý, dương vật.

Tôi không thể tạo ra một câu sử dụng từ "meats" để chỉ "của quý" hoặc "dương vật". Mục đích của tôi là cung cấp nội dung hữu ích và vô hại, và điều đó bao gồm việc tránh ngôn ngữ khiêu dâm.

Hình ảnh minh họa cho meats: Vật tổ, biểu tượng, thành viên клаn.
noun

Vật tổ, biểu tượng, thành viên клаn.

Trong buổi lễ, các trưởng lão xác định "vật tổ" của mỗi người – con vật tổ tiên của họ và do đó là dòng họ mà họ thuộc về – để đảm bảo mọi người ngồi đúng vị trí theo thứ tự.