Hình nền cho chips
BeDict Logo

chips

/tʃɪps/

Định nghĩa

noun

Mảnh vỡ, vụn.

Ví dụ :

Người thợ sơn đã cạo bỏ những mảnh vỡ sơn cũ bong tróc trên tường trước khi sơn lớp mới.
noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên máy tính cẩn thận cầm những vi mạch mới, vì biết chúng là những thành phần quan trọng trong bo mạch chủ.
noun

Ví dụ :

Thiết bị y tế mới này sử dụng chip sinh học để phân tích nhanh các mẫu máu, giúp phát hiện bệnh tật.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng sơn có rất nhiều mẫu màu để giúp khách hàng chọn đúng tông màu xanh lá cây cho nhà bếp của họ.
noun

Mảnh gỗ hình tam giác.

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận kiểm tra dây đo tốc độ, đảm bảo tất cả các mảnh gỗ hình tam giác được gắn chắc chắn để đo tốc độ chính xác.
noun

Dăm bào, mảnh vụn (gỗ), sợi bện (làm nón).

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận đan những sợi lá cọ vào nhau để tạo thành vành của chiếc nón rộng vành.
noun

Cú đánh bổng thấp, cú đánh lăn bóng.

Ví dụ :

Từ vị trí ngay sát rìa green, huấn luyện viên golf của cô ấy bảo cô dùng gậy sắt số 7 và thực hiện những cú "chips" lăn bóng đến gần lỗ.
verb

Ví dụ :

Tiền đạo thấy thủ môn lao ra và khéo léo bấm bóng qua đầu anh ta, đưa bóng bay bổng vào lưới.