Hình nền cho broth
BeDict Logo

broth

/bɹɑθ/ /bɹɒθ/ /bɹɔθ/

Định nghĩa

noun

Nước dùng, nước lèo.

Ví dụ :

Món súp rất đậm đà vì rau củ được nấu trong nước dùng ngon ngọt.