adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, không thoải mái. In an uncomfortable manner. Ví dụ : "The new student sat uncomfortably in the corner, avoiding eye contact with everyone. " Cậu học sinh mới ngồi nép vào góc tường một cách khó chịu, tránh giao tiếp bằng mắt với mọi người. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc