Hình nền cho uncomfortably
BeDict Logo

uncomfortably

/ʌnˈkʌmftərbəli/ /ənˈkʌmftərbəli/

Định nghĩa

adverb

Khó chịu, không thoải mái.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới ngồi nép vào góc tường một cách khó chịu, tránh giao tiếp bằng mắt với mọi người.