noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc, xó, bờ. The point where two converging lines meet; an angle, either external or internal. Ví dụ : "The corners of the wire mesh were reinforced with little blobs of solder." Các góc của lưới thép được gia cố bằng những giọt chì hàn nhỏ. architecture area point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc, xó, bờ, cạnh. An edge or extremity; the part farthest from the center; hence, any quarter or part, or the direction in which it lies. Ví dụ : "Shining a light in the dark corners of the mind. I took a trip out to his corner of town." Chiếu rọi ánh sáng vào những góc khuất tối tăm trong tâm trí. Tôi đã đi một chuyến đến khu vực của anh ấy trong thành phố. direction part place position area architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc khuất, nơi hẻo lánh, xó xỉnh. A secret or secluded place; a remote or out of the way place; a nook. Ví dụ : "On weekends, Emily liked to find a quiet corner and curl up with a good book." Vào cuối tuần, emily thích tìm một góc khuất yên tĩnh và cuộn tròn đọc một cuốn sách hay. place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc khuất, tình thế khó khăn. An embarrassing situation; a difficulty. Ví dụ : "The company's poor financial planning backed them into some tough corners. " Việc lập kế hoạch tài chính kém cỏi đã đẩy công ty vào những góc khuất đầy khó khăn. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc, thế lực thao túng. A sufficient interest in a salable security or commodity to allow the cornering party to influence prices. Ví dụ : "In the 1970s, private investors tried to get a corner on the silver market, but were ultimately unsuccessful." Vào những năm 1970, các nhà đầu tư tư nhân đã cố gắng thao túng thị trường bạc để có thể kiểm soát giá cả, nhưng cuối cùng đã không thành công. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc sân, các góc. (heading) Relating to the playing field. Ví dụ : "The soccer coach told the players to practice taking corners after school. " Huấn luyện viên bóng đá bảo các cầu thủ tập đá phạt góc sau giờ học. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc phố, địa điểm hẹn, tụ điểm. A place where people meet for a particular purpose. Ví dụ : "Welcome to our English corner." Chào mừng đến với góc tiếng Anh của chúng tôi, nơi mọi người gặp gỡ để luyện tập. place organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc. A point scored in a rubber at whist. Ví dụ : "During the whist game, Maria scored two corners. " Trong ván bài whist, Maria ghi được hai "góc" (điểm thưởng). game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn vào chân tường, đẩy vào thế bí. To drive (someone or something) into a corner or other confined space. Ví dụ : "The cat had cornered a cricket between the sofa and the television stand." Con mèo đã dồn con dế vào chân tường giữa ghế sofa và kệ tivi. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn vào chân tường, dồn vào thế bí, đẩy vào đường cùng. To trap in a position of great difficulty or hopeless embarrassment. Ví dụ : "The reporter tried to corner the politician with difficult questions about his past. " Nhà báo đã cố gắng dồn chính trị gia vào thế bí bằng những câu hỏi khó về quá khứ của ông ta. position situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn vào chân tường, đẩy vào thế bí. To put (someone) in an awkward situation. Ví dụ : "The interviewer tried to corner the candidate by asking unexpected and difficult questions about their past mistakes. " Người phỏng vấn cố gắng dồn ứng viên vào chân tường bằng cách hỏi những câu hỏi bất ngờ và khó về những sai lầm trong quá khứ của họ. situation action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ, thao túng. To get sufficient command of (a stock, commodity, etc.), so as to be able to manipulate its price. Ví dụ : "The company was accused of cornering the market on rare earth minerals, hoping to raise prices significantly. " Công ty đó bị cáo buộc thao túng thị trường khoáng sản đất hiếm, với hy vọng đẩy giá lên cao đáng kể. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo cua, rẽ. To turn a corner or drive around a curve. Ví dụ : "As the stock car driver cornered the last turn, he lost control and spun out." Khi tay đua xe thể thao bo cua khúc cua cuối, anh ta mất lái và bị quay tròn. vehicle action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo cua, vào cua. To handle while moving around a corner in a road or otherwise turning. Ví dụ : "That BMW corners well, but the suspension is too stiff." Chiếc BMW đó bo cua rất ngọt, nhưng hệ thống treo lại hơi cứng. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn góc vào To supply with corners. Ví dụ : "The carpenter will corner the picture frame before adding the glass. " Người thợ mộc sẽ làm các góc cho khung ảnh trước khi lắp kính vào. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc