Hình nền cho mesh
BeDict Logo

mesh

/mɛʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người quan sát chim dùng một cái vợt lưới mắt nhỏ để bắt những con chim nhỏ.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận đo kích thước mắt lưới của chiếc lưới để đảm bảo chỉ bắt được những con cá có kích cỡ phù hợp.
noun

Độ mịn, cỡ nghiền.

Ví dụ :

Nhà khoa học đo độ mịn của bột mì (cỡ nghiền) để đảm bảo bột đủ mịn cho công thức làm bánh.