verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To try not to meet or communicate with (a person); to shun Ví dụ : "Since their argument, Sarah has been avoiding Mark in the hallway at school. " Từ sau cuộc cãi nhau đó, Sarah luôn tránh mặt Mark ở hành lang trường. attitude action human mind communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To keep away from; to keep clear of; to stay away from Ví dụ : "I try to avoid the company of gamblers." Tôi cố gắng tránh tiếp xúc với những người cờ bạc. action attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To try not to do something or to have something happen Ví dụ : "Example Sentence: "She is avoiding eating too much sugar to stay healthy." " Cô ấy đang tránh ăn quá nhiều đường để giữ gìn sức khỏe. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh né, lảng tránh. To make empty; to clear. Ví dụ : "The students were avoiding the classroom of all furniture after the renovation. " Sau khi sửa chữa, các học sinh tránh né, không vào lớp học trống trơn, không còn đồ đạc gì. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, vô hiệu hoá, bác bỏ. To make void, to annul; to refute (especially a contract). Ví dụ : "The lawyer argued that the company was avoiding the contract because they hadn't met their sales targets. " Luật sư tranh luận rằng công ty đang tìm cách để vô hiệu hóa hợp đồng vì họ không đạt được chỉ tiêu doanh số. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To defeat or evade; to invalidate. Ví dụ : "The clever student was accused of avoiding the rule by finding a loophole, but the teacher still penalized them. " Cậu học sinh thông minh bị buộc tội lách luật bằng cách tìm ra kẽ hở, nhưng giáo viên vẫn phạt cậu. law business politics finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tiết, Thải ra. To emit or throw out; to void. Ví dụ : "The malfunctioning machine was avoiding sparks every few seconds. " Cái máy bị trục trặc cứ vài giây lại phun ra tia lửa một lần. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To leave, evacuate; to leave as empty, to withdraw or come away from. Ví dụ : "Avoiding the crowded hallways after school helps me get home faster. " Tránh những hành lang đông đúc sau giờ học giúp tôi về nhà nhanh hơn. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, lẩn tránh, né tránh. To get rid of. Ví dụ : "She was avoiding eye contact after spilling juice on the carpet. " Cô ấy né tránh giao tiếp bằng mắt sau khi làm đổ nước ép lên thảm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To retire; to withdraw, depart, go away. Ví dụ : "The hikers, avoiding the dangerous storm, turned back towards the trailhead. " Để tránh cơn bão nguy hiểm, nhóm leo núi đã quay ngược trở lại điểm xuất phát. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, lẩn tránh, né tránh. To become void or vacant. Ví dụ : "The store manager is avoiding the difficult task of firing employees. " Người quản lý cửa hàng đang né tránh việc khó khăn là sa thải nhân viên. nothing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trốn tránh, sự né tránh, việc lẩn tránh. Avoidance. Ví dụ : "Avoiding the crowded bus during rush hour is a good way to make your commute less stressful. " Việc né tránh xe buýt đông đúc vào giờ cao điểm là một cách hay để giúp việc đi làm của bạn bớt căng thẳng hơn. attitude action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc