Hình nền cho avoiding
BeDict Logo

avoiding

/əˈvɔɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tránh, né tránh, lảng tránh.

Ví dụ :

Từ sau cuộc cãi nhau đó, Sarah luôn tránh mặt Mark ở hành lang trường.