Hình nền cho reinforced
BeDict Logo

reinforced

/ˌriːɪnˈfɔːrst/ /ˌriːənˈfɔːrst/

Định nghĩa

verb

Củng cố, gia cố, tăng cường.

Ví dụ :

"He reinforced the handle with a metal rod and a bit of tape."
Anh ấy đã gia cố tay cầm bằng một thanh kim loại và một ít băng dính để nó chắc chắn hơn.