verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, cựa quậy, ngọ nguậy. To wiggle or twitch; to move around nervously or idly. Ví dụ : "The little boy fidgeted in his seat, waiting for the school bell to ring. " Cậu bé bồn chồn không yên trên ghế, ngóng chuông tan học reo. action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, cựa quậy, sốt ruột. To cause to fidget; to make uneasy. Ví dụ : "The long wait for the test results fidgeted the students. " Sự chờ đợi kết quả bài kiểm tra lâu dài khiến các học sinh bồn chồn không yên. mind sensation attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc