Hình nền cho undisguised
BeDict Logo

undisguised

/ˌʌndɪsˈɡaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Thẳng thắn, không che đậy, rõ ràng.

Ví dụ :

"Her undisguised disappointment was clear when she didn't win the prize. "
Sự thất vọng thẳng thắn, không hề che giấu của cô ấy lộ rõ khi cô ấy không đoạt giải.