adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, không che đậy, rõ ràng. Not disguised, plainly visible. Ví dụ : "Her undisguised disappointment was clear when she didn't win the prize. " Sự thất vọng thẳng thắn, không hề che giấu của cô ấy lộ rõ khi cô ấy không đoạt giải. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc