noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, cải trang. Material (such as clothing, makeup, a wig) used to alter one’s visual appearance in order to hide one's identity or assume another. Ví dụ : "A cape and moustache completed his disguise." Một chiếc áo choàng và bộ ria mép đã hoàn thiện bộ đồ ngụy trang của anh ấy. appearance wear entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, cải trang, vỏ bọc. The appearance of something on the outside which masks what's beneath. Ví dụ : "The disguise of a friendly smile hid her true disappointment. " Nụ cười thân thiện chỉ là vỏ bọc che giấu nỗi thất vọng thật sự của cô ấy. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, cải trang. The act of disguising, notably as a ploy. Ví dụ : "Any disguise may expose soldiers to be deemed enemy spies." Bất kỳ sự ngụy trang nào cũng có thể khiến binh lính bị coi là gián điệp của địch. appearance action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, cải trang. A change of behaviour resulting from intoxication. Ví dụ : "After a few beers, his usual shyness disappeared, and a loud, boisterous disguise took its place. " Sau vài cốc bia, tính nhút nhát thường ngày của anh ấy biến mất, và thay vào đó là một sự "ngụy trang" ồn ào, náo nhiệt. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, cải trang, che giấu. To change the appearance of (a person or thing) so as to hide, or to assume an identity. Ví dụ : "Spies often disguise themselves." Điệp viên thường cải trang để che giấu thân phận thật của mình. appearance action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, che giấu, cải trang. To avoid giving away or revealing (something secret); to hide by a false appearance. Ví dụ : "He disguised his true intentions." Anh ta che giấu ý định thật sự của mình. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho say, chuốc say. To affect or change by liquor; to intoxicate. Ví dụ : "The strong wine disguised her shyness, making her talkative at the party. " Rượu mạnh đã chuốc say, che lấp đi sự nhút nhát của cô ấy, khiến cô ấy nói nhiều hơn tại bữa tiệc. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc