Hình nền cho evident
BeDict Logo

evident

/ˈɛ.vɪ.dənt/

Định nghĩa

adjective

Hiển nhiên, rõ ràng.

Ví dụ :

"It was evident she was angry, after she slammed the door."
Sau khi cô ấy đóng sầm cửa lại, ai cũng thấy rõ là cô ấy đang giận.