verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở thành, hóa thành. To arrive, come (to a place). Ví dụ : "The taxi becomes visible at the end of the street. " Chiếc taxi xuất hiện ở cuối đường. place direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở thành, xảy ra, diễn ra. To come about; happen; come into being; arise. Ví dụ : "It hath becomen so that many a man had to sterve." Chuyện đã đến mức nhiều người phải chết đói. being outcome process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở thành, hoá thành. Begin to be; turn into. Ví dụ : "She became a doctor when she was 25." Cô ấy trở thành bác sĩ khi cô ấy 25 tuổi. process action being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng, hợp, phải. To be proper for; to beseem. Ví dụ : "A respectful tone becomes a student addressing their teacher. " Một giọng điệu lễ phép mới phải khi học sinh nói chuyện với thầy cô. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, Vừa, Ra dáng. Of an adornment, piece of clothing etc.: to look attractive on (someone). Ví dụ : "That dress really becomes you." Cái váy đó mặc lên rất hợp với bạn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc