verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, cải trang, che giấu. To change the appearance of (a person or thing) so as to hide, or to assume an identity. Ví dụ : "Spies often disguise themselves." Điệp viên thường cải trang để che giấu thân phận của mình. appearance person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, che giấu, cải trang. To avoid giving away or revealing (something secret); to hide by a false appearance. Ví dụ : "He disguised his true intentions." Anh ta che giấu ý định thật sự của mình. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, che đậy. To affect or change by liquor; to intoxicate. Ví dụ : "He drank too much and was quickly disguised by the wine. " Anh ta uống quá nhiều và nhanh chóng bị rượu làm cho say mèm. drink body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy trang, cải trang, trá hình. Wearing a disguise; dressed in strange or unusual clothes, especially to conceal one's identity. Ví dụ : "The spy, disguised as a pizza delivery man, entered the building unnoticed. " Tên gián điệp, cải trang thành người giao pizza, đã lọt vào tòa nhà mà không ai hay biết. appearance style human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả dạng, cải trang, ngụy trang. Drunk. Ví dụ : "The student appeared disguised by his terrible hangover, barely able to focus on the lesson. " Thằng học sinh trông như đang ngụy trang bằng cơn say xỉn khủng khiếp, hầu như không thể tập trung vào bài học. drink human condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc