Hình nền cho plainly
BeDict Logo

plainly

/ˈpleɪnli/

Định nghĩa

adverb

Giản dị, đơn giản, rõ ràng.

Ví dụ :

Cô ấy trang trí căn phòng một cách đơn giản nhưng gọn gàng.