adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, đơn giản, rõ ràng. In a plain manner; simply; basically. Ví dụ : "She decorated the room plainly but neatly." Cô ấy trang trí căn phòng một cách đơn giản nhưng gọn gàng. style language way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiển nhiên, rõ ràng. Obviously; clearly. Ví dụ : "You will see that ours is plainly the better method." Bạn sẽ thấy rõ ràng rằng phương pháp của chúng tôi là tốt hơn. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc