Hình nền cho undivided
BeDict Logo

undivided

/ˌʌndɪˈvaɪdɪd/

Định nghĩa

adjective

Nguyên vẹn, Toàn vẹn.

Ví dụ :

"Long division can be hard to understand, so I want your undivided attention."
Phép chia dài có thể khó hiểu, vì vậy tôi muốn các em tập trung hoàn toàn vào bài giảng.