verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, hành quân. To walk with long, regular strides, as a soldier does. Ví dụ : "The soldiers were marching down the street in perfect formation. " Những người lính đang diễu hành trên đường phố với đội hình hoàn hảo. military action war group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đi, diễu hành. To cause someone to walk somewhere. Ví dụ : "The teacher is marching the students to the library. " Giáo viên đang dẫn học sinh đi đến thư viện. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành quân, tiến quân. To go to war; to make military advances. Ví dụ : "The soldiers were marching towards the enemy's territory. " Những người lính đang hành quân về phía lãnh thổ của địch. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến bước, diễu hành. To make steady progress. Ví dụ : "The company is marching toward its sales goals this quarter. " Công ty đang tiến bước vững chắc để đạt được mục tiêu doanh số trong quý này. action process military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, giáp giới. To have common borders or frontiers Ví dụ : "The two countries marching along the same mountain range share many cultural similarities. " Hai quốc gia tiếp giáp nhau dọc theo cùng một dãy núi có nhiều điểm tương đồng về văn hóa. geography politics area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, hành quân. An action described by the verb "to march". Ví dụ : "The marching band practiced their routine on the football field. " Đội nhạc diễu hành luyện tập bài biểu diễn của họ trên sân bóng đá. military action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành, đang diễu hành. That marches. Ví dụ : "a marching band" Một ban nhạc diễu hành. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng ngũ, thẳng hàng, đều tăm tắp. Placed or situated in a line or lines, reminiscent or evocative of marching soldiers. Ví dụ : "The marching rows of cornstalks stretched across the field, creating a visually striking pattern. " Những hàng ngô thẳng tắp trải dài trên cánh đồng, tạo nên một hoa văn rất ấn tượng. military war action position organization structure group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc