Hình nền cho marching
BeDict Logo

marching

/ˈmɑːt͡ʃɪŋ/ /ˈmɑɹt͡ʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Diễu hành, hành quân.

Ví dụ :

Những người lính đang diễu hành trên đường phố với đội hình hoàn hảo.
adjective

Diễu hành, đang diễu hành.

Ví dụ :

"a marching band"
Một ban nhạc diễu hành.