adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết. United into a whole Ví dụ : "The school's marching band presented a unified performance, with every member playing in perfect sync. " Đội nhạc diễu hành của trường đã trình diễn một màn biểu diễn thống nhất, với mọi thành viên chơi nhạc đồng đều và ăn ý. group organization system nation politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết. That operates as a single entity Ví dụ : "The unified team worked seamlessly together, achieving their goals ahead of schedule. " Đội hợp nhất đã phối hợp ăn ý với nhau, đạt được mục tiêu trước thời hạn. organization system group unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất liên cấp. (of a school district) that serves all grade levels between kindergarten and twelfth grade. Ví dụ : "Our town has a unified school district, so kids can attend the same schools from kindergarten to high school graduation. " Thị trấn của chúng tôi có một học khu thống nhất liên cấp, vì vậy trẻ em có thể học cùng một hệ thống trường từ mẫu giáo đến khi tốt nghiệp trung học. education organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, sáp nhập, kết hợp. Cause to become one; make into a unit; consolidate; merge; combine. Ví dụ : "The manager unified the two sales teams into a single department to improve efficiency. " Để tăng hiệu quả, người quản lý đã hợp nhất hai đội bán hàng thành một phòng ban duy nhất. group organization system business politics government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết. Become one. Ví dụ : "After years of conflict, the two companies unified their operations to become a single, stronger business. " Sau nhiều năm xung đột, hai công ty đã hợp nhất hoạt động kinh doanh để trở thành một doanh nghiệp duy nhất và mạnh mẽ hơn. group nation organization politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc