noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chót, thời hạn. A time limit in the form of a date on or before which something must be completed. Ví dụ : "I must make this deadline or my boss will kill me!" Tôi phải hoàn thành đúng hạn chót này, nếu không sếp tôi sẽ giết tôi mất! time business job work achievement organization toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chót in. A guideline marked on a plate for a printing press. Ví dụ : "The printer carefully aligned the image along the deadline on the printing plate. " Người thợ in cẩn thận căn chỉnh hình ảnh theo vạch hạn chót in trên bản kẽm. "The printer carefully followed the deadline on the metal plate to ensure the printing was aligned correctly. " Người thợ in cẩn thận theo dõi hạn chót in trên bản kim loại để đảm bảo bản in được căn chỉnh chính xác. technical industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chót, thời hạn cuối cùng. A line that does not move. Ví dụ : "The project's deadline is a hard line; we can't go past it. " Thời hạn chót của dự án là một lằn ranh không thể vượt qua; chúng ta không thể trễ hơn được nữa. business time job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chót vượt ngục (cũ). A boundary around a prison, prisoners crossing which would be shot. Ví dụ : "The soldiers patrolled the deadline, ensuring no prisoners escaped. " Binh lính tuần tra khu vực hạn chót vượt ngục, đảm bảo không tù nhân nào trốn thoát. military war law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, cho nằm đất. To render an item non-mission-capable; to ground an aircraft, etc. Ví dụ : "The faulty wiring deadline the entire computer system, making it unusable until repairs were complete. " Dây điện bị lỗi đã khiến toàn bộ hệ thống máy tính bị đình chỉ hoạt động, không thể sử dụng được cho đến khi sửa chữa xong. military technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc