Hình nền cho deadline
BeDict Logo

deadline

/ˈdɛdˌlaɪn/

Định nghĩa

noun

Hạn chót, thời hạn.

Ví dụ :

"I must make this deadline or my boss will kill me!"
Tôi phải hoàn thành đúng hạn chót này, nếu không sếp tôi sẽ giết tôi mất!
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận căn chỉnh hình ảnh theo vạch hạn chót in trên bản kẽm.
Người thợ in cẩn thận theo dõi hạn chót in trên bản kim loại để đảm bảo bản in được căn chỉnh chính xác.