Hình nền cho unfrequented
BeDict Logo

unfrequented

/ˌʌnfrɪˈkwɛntɪd/ /ˌʌnfriˈkwɛntɪd/

Định nghĩa

adjective

Vắng vẻ, hiếm người qua lại.

Ví dụ :

Con đường mòn trong công viên cũ rất vắng vẻ, hiếm người qua lại, nên chúng tôi đã có một buổi đi dạo yên bình mà không gặp ai cả.