Hình nền cho frequent
BeDict Logo

frequent

/ˈfɹiː.kwənt/ /fɹɪˈkwɛnt/

Định nghĩa

adjective

Thường xuyên, hay xảy ra.

Ví dụ :

"I am a frequent visitor to that city."
Tôi thường xuyên đến thăm thành phố đó.