adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đơn phương, đơn phương. In a unilateral way. Ví dụ : "The manager unilaterally decided to change the meeting time without consulting anyone else. " Người quản lý đơn phương quyết định thay đổi giờ họp mà không hỏi ý kiến bất kỳ ai. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc