Hình nền cho unilateral
BeDict Logo

unilateral

[ˌjʉː.nɪˈlæt.ə.ɹɫ̩] [ˌjʉː.nəˈɫæɾ.ɚ.ɻɫ̩]

Định nghĩa

adjective

Một chiều, đơn phương.

Ví dụ :

Thầy giáo đã tự ý quyết định hoãn bài kiểm tra vì cơn bão bất ngờ.