Hình nền cho consulting
BeDict Logo

consulting

/kənˈsʌltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tham khảo, tư vấn, hỏi ý kiến.

Ví dụ :

Trước khi quyết định mua một món đồ lớn, tôi đã tham khảo ý kiến bạn tôi về ưu và nhược điểm của từng lựa chọn.
verb

Tham khảo, hỏi ý kiến.

Ví dụ :

Trước khi đưa ra quyết định về dự án mới, trưởng nhóm đã tham khảo ý kiến của tất cả các thành viên.