adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được cung cấp, thiếu thốn, không chuẩn bị. Not provided; not supplied or equipped; unprepared. Ví dụ : "The student felt completely unprovided for the exam because he hadn't studied the material. " Cậu học sinh cảm thấy hoàn toàn thiếu chuẩn bị cho kỳ thi vì cậu ta đã không học bài. condition situation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc