BeDict Logo

stakes

/steɪks/
Hình ảnh minh họa cho stakes: Cọc đích.
noun

Sau khi Lily ghi điểm ở vòng hoop thứ mười hai, cô ấy đã đánh bóng một cách đắc thắng vào cọc đích, giành chiến thắng trong trò chơi croquet.

Hình ảnh minh họa cho stakes: Cọc, thanh chắn.
noun

Người nông dân đóng những cọc vào thành xe tải để giữ những kiện cỏ khô không bị rơi ra trong quá trình vận chuyển.

Hình ảnh minh họa cho stakes: Đe nhỏ, bàn đe.
noun

Người thợ làm đồ hộp dùng nhiều loại đe nhỏ khác nhau trên bàn làm việc của mình để tạo hình các tấm kim loại mỏng thành những họa tiết trang trí cầu kỳ.