verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, cấp cho, viện trợ. To provide (something), to make (something) available for use. Ví dụ : "to supply money for the war" Cung cấp tiền cho cuộc chiến. business economy service aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, viện trợ, cấp cho. To furnish or equip with. Ví dụ : "to supply a furnace with fuel; to supply soldiers with ammunition" Cung cấp nhiên liệu cho lò sưởi; cung cấp đạn dược cho binh lính. utility business industry service aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, đáp ứng, viện trợ. To fill up, or keep full. Ví dụ : "Rivers are supplied by smaller streams." Các con sông được cung cấp nước bởi các dòng suối nhỏ hơn. utility service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù đắp, cung cấp, đáp ứng. To compensate for, or make up a deficiency of. Ví dụ : "Since John missed class yesterday, his friend supplied him with notes to make up for the lost information. " Vì hôm qua John nghỉ học, bạn anh ấy đã cho anh ấy mượn vở để bù đắp lại những kiến thức đã mất. aid business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, Thế chỗ. To serve instead of; to take the place of. Ví dụ : "Because the usual teacher was sick, a substitute supplied her classes for the week. " Vì giáo viên dạy chính bị ốm, một giáo viên thay thế đã thế chỗ cô ấy dạy các lớp trong tuần. function job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, Bổ sung. To act as a substitute. Ví dụ : "When the regular teacher was sick, a substitute teacher supplied for her. " Khi giáo viên chính thức bị ốm, một giáo viên dạy thay đã thay thế cô ấy. function action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, đáp ứng, thay thế. To fill temporarily; to serve as substitute for another in, as a vacant place or office; to occupy; to have possession of. Ví dụ : "to supply a pulpit" Đảm nhận giảng đạo tạm thời. job government business organization position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc