Hình nền cho blow
BeDict Logo

blow

/bləʊ/ /bloʊ/

Định nghĩa

noun

Luồng gió mạnh, Cơn gió mạnh.

Ví dụ :

Cơn gió mạnh hôm nay khiến tôi khó khăn khi đi bộ về nhà từ trường.
verb

Thổi phồng, khoe khoang, quát tháo.

Ví dụ :

Anh trai tôi thổi phồng về điểm số đáng kinh ngạc của anh ấy trong bài kiểm tra toán, khoe khoang rằng anh ấy là người thông minh nhất lớp.