verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, cung cấp. To supply with something necessary in order to carry out a specific action or task; to provide with (e.g. weapons, provisions, munitions, rigging) Ví dụ : "The camping club equipped their tent with sturdy stakes so it wouldn't blow away in the wind. " Câu lạc bộ cắm trại đã trang bị cho lều của họ những cái cọc chắc chắn để nó không bị gió thổi bay. utility technology technical military nautical machine weapon industry work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, mặc, khoác. To dress up; to array; to clothe. Ví dụ : "For the school play, the actors were equipped in colorful costumes. " Cho vở kịch ở trường, các diễn viên được mặc những bộ trang phục sặc sỡ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, chuẩn bị. To prepare (someone) with a skill. Ví dụ : "The training program equipped the new employees with the necessary skills for the job. " Chương trình đào tạo đã trang bị cho nhân viên mới những kỹ năng cần thiết cho công việc. ability education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, sắm sửa. To equip oneself with (an item). Ví dụ : "She equipped herself with a water bottle and a snack before going for a hike. " Cô ấy trang bị cho mình một chai nước và một chút đồ ăn vặt trước khi đi leo núi. item utility technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc