BeDict Logo

equipped

/ɪˈkwɪpt/
Hình ảnh minh họa cho equipped: Trang bị, cung cấp.
 - Image 1
equipped: Trang bị, cung cấp.
 - Thumbnail 1
equipped: Trang bị, cung cấp.
 - Thumbnail 2
verb

Câu lạc bộ cắm trại đã trang bị cho lều của họ những cái cọc chắc chắn để nó không bị gió thổi bay.