noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sổ đầu bài. A black mark given to a pupil who arrives at a lesson without the necessary items or preparation. Ví dụ : "Aisha received an unprepared for not having her math notebook in class. " Aisha bị ghi sổ đầu bài vì không mang vở toán đến lớp. education mark negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, không chuẩn bị, chưa sẵn sàng. Not prepared; caught by surprise. Ví dụ : "The castle was unprepared for the assault." Lâu đài đã không chuẩn bị cho cuộc tấn công, nên bị bất ngờ. attitude condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc