Hình nền cho unrobe
BeDict Logo

unrobe

/ʌnˈroʊb/

Định nghĩa

verb

Cởi quần áo, Lột đồ.

Ví dụ :

"After a long day at work, I couldn't wait to unrobe and relax in my pajamas. "
Sau một ngày dài làm việc, tôi chỉ muốn cởi hết quần áo ra và thư giãn trong bộ đồ ngủ.