verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, Lột đồ. To disrobe, to undress. Ví dụ : "After a long day at work, I couldn't wait to unrobe and relax in my pajamas. " Sau một ngày dài làm việc, tôi chỉ muốn cởi hết quần áo ra và thư giãn trong bộ đồ ngủ. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc